𦆹

Tổng quan

rối rối rít, bối rối, tóc rối [Eng: to bustle

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rối rối rít, bối rối, tóc rối [Eng: to bustle; (to be) embarrassed, (to be) puzzled; tangled hair]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư