𦇎

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchung

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

帛靑色也。 从糸。蔥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅。靑謂之蔥。蔥卽𦇎也。謂其色蔥。蔥淺靑也。深青則爲藍矣。巿部曰。大夫赤巿。蔥衡。用玉藻文也。潘岳耤田賦。𦇎犗服於縹軛。廣雅。絹一名總。作𦇎者誤。 倉紅切。九部。

【𦇎】(tổng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 蔥 (thông) Phiên thiết: 倉紅切 → thương + hồng Nghĩa: 帛靑色 vậy。 từ 糸。蔥 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 緫 · 繱 · 𰭁