𦇧

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggai3
Hán ngữ Trung cổkied
Phản thiết居例切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】居例切【正韻】吉器切,𠀤音瀱。【說文】西胡毳布也。【廣韻】氊類,織毛爲之。同𣯅。【玉篇】或作罽。【集韻】或作𦆡。

Thuyết Văn

西胡毳布也。 从糸。罽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

西胡見玉部注。毳者、獸細毛也。用織爲布、是曰𦇧。亦叚罽爲之。 居例切。十五部。

【𦇧】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 罽 (kế) Phiên thiết: Cư lệ thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 例 (lệ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tây (Phương tây.) hồ (Yếm cổ) thuế (Lông nhỏ của giống t) bố (Vải) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠫈 · 𣯅 · 𦆡 · 𦆢 · 𦌓