𦉥

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqungh
Phản thiết於容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤烏貢切,音甕。【說文】汲瓶也。【類篇】或作罋。 又【集韻】於容切,音邕。義同。

Thuyết Văn

汲缾也。 从缶。雝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

丼下曰。外象構形。其罋也。井爻辭曰。甕敝漏。按缾罋之本義爲汲器。經傳所載不獨汲水者偁缾罋也。許云汲缾。分別言之。許固謂缾不專用汲矣。𦉥俗作甕。 烏貢切。九部。

【𦉥】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 缶 (phẫu) | Thanh phù (聲符): 雝 (ung) Phiên thiết: 烏貢切 → ô + cống Nghĩa: 汲缾 vậy。 từ 缶。雝 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư