𦊚

Tổng quan

bón bón cơm

𦊚𣷭 · 𦊚民 · 𦊚皮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bón bón cơm; bón ruộng [Eng: to eat rice; to manure rice]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bón Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bón Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bón Xuất hiện 22 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư