𦌬
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | myo |
|---|---|
| Phản thiết | 文甫切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】武夫切【集韻】微夫切,𠀤音無。【說文】牖中罔也。 又【廣韻】文甫切【集韻】罔甫切,𠀤音武。義同。【類篇】或省作䍢。
Thuyết Văn
牖中网也。 从网。舞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
中字賸。或曰當作戶牖网。如招䰟之网戶。王逸曰。网戶、綺紋鏤也。此似网。非眞网也。故次於此。 文甫切。五部。
【𦌬】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 舞 (vũ) Phiên thiết: Văn phủ thiết Thượng tự: 文 (văn) | Hạ tự: 甫 (phủ) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dũ (Cửa sổ) trung (Giữa) võng (Ngày xưa dùng như ch) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䍢 · 𦌳