𦍛
Tổng quan
rạng rạng rỡ [Eng: distinguished
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 弋亮切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dường dường ấy; dường nào; dường như [Eng: that amount; infinitely; to seem]
- Bảng Tra Chữ Nôm rạng rạng rỡ [Eng: distinguished; radiant]
- Bảng Tra Chữ Nôm dạng hình dạng [Eng: shape]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dáng Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】餘亮切【集韻】弋亮切,𠀤音漾。【說文】水長也。从永羊聲。詩曰:江之羕矣。◎按今詩作永。說文在永部,今從正字通倂入。
Tự hình
- Khải thư