𦎣

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqe
Phản thiết於閑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】烏奚切【集韻】煙奚切,𠀤音鷖。【說文】群羊相𦎸也。一曰黑羊。 又【廣韻】黑也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤伊真切,音因。又【廣韻】烏閑切【集韻】於閑切,𠀤音黰。義𠀤同。

Thuyết Văn

羣羊相積也。 一曰黑羊也。 从羊。垔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

積各本作。今依玉篇。 字林有黫字。黑色也。左傳。左輪朱殷。衹作殷。許意黑羊曰𦎣。借爲凡黑之偁。 烏閑切。十四部。

【𦎣】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羊 (dương) | Thanh phù (聲符): 垔 (nhân) Phiên thiết: Ô nhàn thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 閑 (nhàn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iên' Suy luận: iên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quần (Bè bạn. Như {li quần) dương (Con dê.) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) tích (Chứa góp. Như {tích ) vậy。 Một thuyết khác hắc…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䍰 · 𦏉 · 𦏍 · 𦏚