𦎦

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổmyoh
Phản thiết亡遇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤亡遇切,音務。【說文】六月生羔也。 又【集韻】莫後切,音母。義同。

Thuyết Văn

六月生羔也。 从羊。敄聲。讀若霚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅。羍𦎦羜䍻羔也。 各本作霧。說文無。今正。亡遇切。古音在三部。

【𦎦】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羊 (dương) | Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: 亡遇切 → vong + ngộ | Đọc như: 霚 (vụ) Nghĩa: 六nguyệt (mặt trăng)sinh (sinh ra)羔 vậy。 từ 羊。敄 thanh。 đọc như 霚。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦏃