𦏻
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 雲俱切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 云 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】羽俱切【集韻】雲俱切,𠀤音於。【說文】雩,羽舞也。或从羽作𦏻。 又【集韻】王遇切,音雩。義同。
Thuyết Văn
雩或从羽。 雩舞羽也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
或字如此作。 說从羽之意。周禮樂師。有羽舞。有皇舞。鄭司農云。羽舞者、析羽。皇舞者、以羽覆冒頭上衣飾翡翠之羽。鼓師云。敎皇舞。帥而舞旱暵之事。按皇舞亦羽舞也。故字或作䍿。而雩或作。
【𦏻】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 羽 (vũ (Lông chim.)) Nghĩa: vu (Tế đảo vũ) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư