𦐄

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Bay xuống, thông với chữ Ngoan 頑, Hiệt 頁 bên chữ Nguyên 元 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 鳥飛上曰翓,下曰𦐄。 Điểu phi thượng viết hiệt, hạ viết hàng. (Chim bay lên gọi là Hiệt, bay xuống gọi là Hàng) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 胡郞切 Hồ lang thiết [Tập vận 集韻] 寒剛切,音杭。 Hàn cang thiết, âm Hàng. 【Bộ】Vũ羽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghang
Phản thiết合浪切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡郞切【集韻】寒剛切,𠀤音杭。鳥飛上曰翓,下曰𦐄。或作䀪䲳。【玉篇】或作頏。 又【集韻】【韻會】𠀤下朗切,音沆。義同。 又【集韻】下浪切【韻會】合浪切,𠀤音吭。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䀪 · 䲳 · 𨾒