𦐛
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kyox |
|---|
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】音義同翑。詳翑字註。
Thuyết Văn
羽曲也。 从羽。句聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡從句者皆訓曲。釋木曰。句如羽喬。上句曰喬。然則羽曲者、謂上句反鄉。 其俱切。古音在四部。讀如鉤。釋嘼云。馬後足皆白翑。
【𦐛】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: 其俱切 → kì + câu Nghĩa: 羽khúc (cong) vậy。 từ 羽。句 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư