𦑜
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | krek |
|---|---|
| Phản thiết | 古核切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古核切【集韻】各核切,𠀤音隔。【說文】翅也。【廣雅】𦑜䩚,翼也。【玉篇】羽也。 又【集韻】下革切,音翮。義同。
Thuyết Văn
翅也。 从羽。革聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。如鳥斯革。毛云。革、翼也。韓詩作。云翅也。毛用古文假借字。韓用正字。而訓正同。廣雅。、𦐠、翼也。魏都賦。雲雀踶甍而矯首。壯翼摛鏤於靑霄。注。踶則舉羽翮用勢。若將飛而尙住。此如鳥斯之謂。許不言詩曰者、省文。非有意也。 古翮切。古音在一部。
【𦑜】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 革 (cách) Phiên thiết: 古翮切 → cổ + cách Dị thể: Cổ văn: 假借字 Nghĩa: 翅 vậy。 từ 羽。革 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư