𦒖
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cánh chắp, cũng như chữ 翼, vũ 羽 đầu chữ dị 異, thấy ra bia vua Thần Vũ 神禹 ở miếu Hoành sơn 衡山 【Khang Hi】[Tự vựng bổ 字彙補] 同翼。 Đồng dực. (Giống chữ “dực” [cánh]) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 逸職切,音弋。 Dật chức thiết, âm Dực. 【Bộ】Vũ羽
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】同翼。【岣嶁禹𥓓】承帝曰嗟,𦒖輔佐卿。
Tự hình
- Khải thư