𦒻
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | temh |
|---|---|
| Phản thiết | 多忝切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 忝 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤多忝切,音點。【說文】老人面如點也。【廣雅】𦒻,老也。 又【廣韻】【集韻】𠀤多念切,音店。義同。
Thuyết Văn
老人面如㸃處。 从老省。占聲。 讀若耿介之耿。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂老人面有黑瘢處也。㸃者、小黑也。 丁念切。古音在七部。 雙聲也。
【𦒻】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 老省 (lão + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: 丁念切 → đinh + niệm | Đọc như: 耿介之耿 Nghĩa: 老nhân (người)面 như (giống) 㸃處。 từ 老省。占 thanh。 đọc như 耿介 chi (của) 耿。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦒾