𦓯
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kue |
|---|---|
| Phản thiết | 涓畦切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古攜切【集韻】涓畦切,𠀤音圭。【說文】𦓯又可以劃麥,河內用之。【玉篇】田器。 又【集韻】烏媧切,音蛙。【博雅】𦓯,耕也。
Thuyết Văn
卌㕚可㠯劃麥。河内用之。 从耒。圭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
卌、今刻大徐本作。鍇本及集韵皆作冊。集韵所據鉉本未誤也。冊當是卌之譌。今定作卌。卌者、數之積也。見下。漢石經以爲四十字。㕚、鉉作叉。鍇作又。今定作㕚。㕚者、手甲也。今字作爪。卌㕚可以劃麥。卽今俗用麥杷也。木部曰。杷、收麥器也。謂之卌㕚者。言其多爪可掊杷也。廣韵曰。卌先立切。字統云。插糞杷。說文云數名。此卌字之證。插糞者、抹摋糞除之言。據廣韵則十部當有卌篆。方言曰。杷、宋魏之閒謂之渠挐。或謂之渠疏。釋名曰。齊魯閒謂四齒杷爲欋。然則河内謂之也。 古攜切。十六部。
【𦓯】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耒 (lồi) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Nghĩa: tấp (Bốn mươi.) trảo khả (Ưng cho.) dĩ hoạch (Rạch) mạch (Lúa tẻ.Thông thường )。 hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) nội (Giản thể của chữ 內) dụng (Công dùng) chi (Chưng)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䅅