𦖑
Tổng quan
điếc điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác [Eng: ear-splitting, spoiled grenade, deaf]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm điếc điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác [Eng: ear-splitting, spoiled grenade, deaf]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghe Xuất hiện 73 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghe Xuất hiện 71 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghe Xuất hiện 52 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư