𦘍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ngruet |
|---|---|
| Phản thiết | 五滑切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 黠 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤五滑切,音𦤙。【揚子·方言】聾之甚者,秦晉之閒謂之𦘍。【註】言無所聞知也。又吳楚之外郊,凡無有耳者亦謂之𦘍。 又【集韻】五怪切,音聵。義同。
Thuyết Văn
吳楚之外凡無耳者謂之𦘍。 言若斷耳爲盟。 从耳。闋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言曰。吳楚之外郊、凡無有耳者謂之𦘍。其言𦘍者、若秦晉中土謂墮耳者䎳也。 斷耳卽墮耳。盟當作䎳。字之誤也。 五刮切。十五部。
【𦘍】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 闋 (khuyết) Phiên thiết: 五刮切 → ngũ + quát Nghĩa: 吳楚 chi (của) ngoại (ngoài)Phàm vô (không) nhĩ (tai) giả (là) gọi là 𦘍。ngôn (nói) nhược (nếu) 斷nhĩ (tai)爲盟。 từ nhĩ (tai)。闋 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư