𦘔
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | cin |
|---|---|
| Phản thiết | 將鄰切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【廣韻】將鄰切【集韻】資辛切,𠀤音津。【說文】聿飾也。俗語以書好爲𦘔。
Thuyết Văn
聿飾也。 從聿。从彡。 俗語㠯書好爲𦘔。 讀若𣸁也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
飾、今之拭字。㕞下詳之矣。彡下曰。毛飾畫文也。象形。謂以毛拭畫成文。彡象其文形也。𦘔者、筆者所拭文成彡形。故從聿從彡。楚金以妝飾解之。繆矣。 會意。 此別一義。今人所謂津津亹亹者葢出此。歎羨其好則口流𧗁液。音義皆與𧗁通。 將鄰切。十二部。
【𦘔】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 彡 (sam ⟨tiệm⟩ (Lông dài.)) Phiên thiết: Tương lân thiết Thượng tự: 將 (tương) | Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' Suy luận: tân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: duật (Bèn) sức (Văn sức. Vật gì đã l) vậy。 tòng (Theo. Như {tòng nhất) duật (Bèn)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư