𦘴
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dou1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | to |
| Phản thiết | 當孤切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】當孤切【集韻】東徒切,𠀤音都。【廣韻】胍𦘴,大腹貌。 又【集韻】一曰椎之大者,故俗爲仗頭大爲胍𦘴。關中語訛爲胍檛。 又陟加切,音奓。義同。 又都故切,音妒。廣腹也。本作𦚈。【正字通】亦書作𦙅。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦙅 · 𦚈