𦚙

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【字彙補】同胏。見《說文長箋》。

Thuyết Văn

食所遺也。 从肉。仕聲。 易曰。噬乾𦚙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

馬融、陸績皆曰。肉有骨謂之。說文、字林作。訓爲食所遺。葢孟本孟說與。 阻史切。古音在一部。 今鍇本此下衍止字。噬嗑九四爻辭。

【𦚙】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 仕 (sĩ) Phiên thiết: 阻史切 → trở + sử Nghĩa: thực (ăn)所遺 vậy。 từ 肉。仕 thanh。 『Kinh Dịch』viết: 。噬乾𦚙。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư