𦜞
Tổng quan
sụn xương sụn [Eng: cartilage, gristle]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tốn xem rốn [Eng: see rốn]
- Bảng Tra Chữ Nôm soạn thịnh soạn [Eng: ample, plentiful, abundant]
- Bảng Tra Chữ Nôm sụn xương sụn [Eng: cartilage, gristle]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rốn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rốn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rốn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư