𦝢
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Quyền quỳ 䑏𦝢 là tật xấu như cừ trừ籧篨là lộ ức, thích thi 戚施 là còng lưng 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 䑏𦝢,醜也。 Quyền quỳ, xú dã. (Quyền quỳ, là xấu xí) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 渠追切 Cừ truy thiết [Tập vận 集韻] 渠龜切,音葵。 Cừ quy thiết, âm Quỳ. [Quảng vận 廣韻] 渠追切 Cừ truy thiết [Tập vận 集韻] 渠惟切,音逵。 Cừ duy thiết, âm Quỳ. 【Bộ】Nhục肉
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | gjyi |
|---|---|
| Phản thiết | 渠追切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】渠追切【集韻】渠龜切,𠀤音葵。䑏𦝢,醜也。【淮南子·修務訓】啳𦝢哆噅,籧篨戚施,雖粉白黛黑,弗能爲美者,嫫母仳倠也。 又【廣韻】渠追切【集韻】渠惟切,𠀤音逵。義同。 考證:〔【淮南子·修務訓】雖粉白黛黑,弗能爲美者,嫫母仳催也。〕 謹照原文仳催改仳倠。
Tự hình
- Khải thư