𦞦

Tổng quan

「臛」的異體字。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfok3
Hán ngữ Trung cổhak
Phản thiết忽郭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「臛」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼各切【集韻】【韻會】【正韻】黑各切,𠀤音鰝。【說文】肉羹也。【玉篇】羹𦞦也。【楚辭·招魂·露雞𦞦蠵·王逸註】有菜曰羹,無菜曰𦞦。【師古曰】羹之與𦞦,烹煮異齊,調和不同,非關有菜無菜也。【徐曰】羹以菜爲主,𦞦以肉爲主。 又【廣韻】【集韻】𠀤呼木切,音嗀。又【集韻】忽郭切,音霍。又呼酷切,音熇。義𠀤同。

Thuyết Văn

肉羹也。 从肉。隺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䰜部曰。、五味盉也。釋器曰。肉謂之羹。羹有二。實於者用菜、芼之謂之羹。實於庶羞之豆者不用芼。亦謂之羹。禮經牛膷羊臐豕膮。鄭云今時𦞦也。是今謂之𦞦、古謂之羹。𦞦字不見於古經而見於招䰟。王逸曰。有菜曰羹。無菜曰𦞦。王說與禮合。許不云羹也而云肉羹也者、亦無菜之謂。匡謬正俗駁叔師說。其言甚誤。 呼各切。古音在二部。

【𦞦】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 隺 (hạc) Phiên thiết: Hô các thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhục (Thịt. Là do chất như) canh (Canh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦢽 · 𩟯 · 臛