𦟁

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

翌也。 从朙。亡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

翌也未聞。當作昱。昱、朙也。朚卽今之忙字。亦作茫。俗作忙。玄應書曰。茫又作朚。遽也。朚人晝夜作。無日用月。無月用火。常思明。故从明。或云朚人思天曉。故字从明也。按方言、通俗文皆作茫。方言。茫、遽也。通俗文。時務曰茫。許書則有朚。 呼光切。十部。按當依廣韵武方莫郎二切。

【𦟁】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 朙 (minh) | Thanh phù (聲符): 亡 (vong) Phiên thiết: 呼光切 → hô + quang Nghĩa: 翌 vậy。 từ 朙。亡 thanh。

Tự hình

  • Khải thư