𦠄
Tổng quan
cơ cơ bắp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gei1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | gioi |
| Phản thiết | 居希切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居依切【集韻】居希切,𠀤音機。【說文】頰肉也。 又【集韻】渠希切,音祈。又己亥切,音改。義𠀤同。
Thuyết Văn
頰肉也。 从肉。幾聲。讀若畿。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
東方朔傳曰。樹頰胲。師古曰。胲、頰肉。音改。按集韵十五海曰。頰下曰䪱。或作胲、𦠄。廣韵十五海曰。頦、頰頦也。頦爲頰肉。與𦠄異部而同義。或作䪱。或假借胲字。 居衣切。十五部。
【𦠄】(cơ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 幾 (ki) Phiên thiết: 居衣切 → cư + y | Đọc như: 畿 (kì) Nghĩa: 頰肉 vậy。 từ 肉。幾 thanh。 đọc như 畿。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦢍