𦠆

Tổng quan

soạn thịnh soạn [Eng: ample, plentiful, abundant]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsuonx
Phản thiết除戀切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tốn xem rốn [Eng: see rốn]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rốn cái rốn, chôn rau cắt rốn [Eng: navel; native place]
  • Bảng Tra Chữ Nôm soạn thịnh soạn [Eng: ample, plentiful, abundant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dốn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蘇本切【集韻】鎖本切,𠀤音損。【說文】切熟肉,內於血中和也。【廣韻】切熟肉再煑也。【釋名】𦠆,饡也,以米糝之,如膏饡也。又【齊民要術】有肺𦠆法。 又【廣韻】士戀切【集韻】雛戀切【正韻】除戀切,𠀤音纂。又【集韻】徂悶切,音鐏。又【正韻】雛產切,音撰。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư