𦠱

Tổng quan

phét nói phét (tiếng tục), phét (giao cấu) [Eng: to have a foul mouth, to copulate]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư