𦣍

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Thịt xáo 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 作𩱧。五味和羹也。 Tác canh. Ngũ vị hòa canh dã. (Giống chữ “cạnh” nghĩa là lấy năm vị để pha canh) [Nhĩ nhã 爾雅 – Thích khí 釋器] 肉謂之羹。 Nhục vị chi canh. (Lấy thịt làm gọi là canh) “Chú” 註: 肉臛也。 Nhục hoắc dã. (Canh thịt không rau) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Chính vận 正韻] 古衡切 Cổ hành thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 居行切,音庚。 Cư hành thiết, âm Canh. 【Bộ】Nhục肉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghrang

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦢋 · 𦢹