𦣝
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cằm 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 頷也。 Hạm dã. (Cái cằm) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 與之切,音移。 Dữ chi thiết, âm Di. 【Bộ】Thần臣
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ji4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ji |
| Phản thiết | 曳來切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】與之切,音移。【說文】頷也。通作頤。 又【集韻】曳來切。義同。關中語也。
Thuyết Văn
𩔞也。 象形。 凡𦣝之屬皆从𦣝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
頁部曰。𩔞、頥也。二篆爲轉注。𦣝者、古文頥也。鄭易注曰。頥中。〔句〕口車輔之名也。震動於下。艮止於上。口車動而上。因輔嚼物以養人。故謂之頥。頥、養也。按鄭意謂口下爲車。口上爲輔。合口車輔三者爲頥。左氏云。輔車相依。車部云。輔、人頰車也。序卦傳曰。頥者、養也。古名頥字眞。晉枚頥字仲眞。李頥字景眞。枚頥或作梅𦣱。誤也。 此文當横視之。横視之、則口上口下口中之形俱見矣。與之切。一部。
【𦣝】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𦣝 (𦣝) Phiên thiết: Dữ chi thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𩔞 vậy。 tượng hình。 Phàm𦣝 chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 𦣝 (𦣝) đều từ 𦣝。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư