𦣹

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

surround-below

Khang Hy

【玉篇】古文自字。註詳自。

Thuyết Văn

此亦自字也。省自者。䛐言之气从鼻出。與口相助。 凡白之屬皆从白。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䛐者、意内而言外也。言从口出、而气从鼻出。與口相助。故其字上从自省、下从口。而讀同自。疾二切。十五部。

【𦣹】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 鼻出 (tị xuất) + 白 (bạch (Sắc trắng.)) Nghĩa: thử (Ấy) diệc (Cũng) tự (Bởi) tự (Văn tự) vậy。 tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi) tự (Bởi) là。 từ ngôn (Nói) chi (Chưng) khí (Hơi)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư