𦣼

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

surround-below

Khang Hy

【字彙補】古文自字,見《玉篇》。◎按【玉篇】作𦣹。

Thuyết Văn

古文自。 鼻也。象鼻形。 凡自之屬皆从自。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此以鼻訓自。而又曰象鼻形。王部曰。自讀若鼻。今俗以作始生子爲鼻子是。然則許謂自與鼻義同音同。而用自爲鼻者絕少也。凡从自之字、如尸部㞒、臥息也。言部詯、膽气滿聲在人上也。亦皆於鼻息會意。今義從也、己也、自然也皆引伸之義。疾二切。十五部。

【𦣼】 Dạng cổ văn của 自 (tự (Bởi))

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư