𦤘
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jyung |
|---|---|
| Phản thiết | 余封切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤余封切,音庸。【說文】用也。鼻知臭香所食也。 又【集韻】余頌切,音用。義同。
Thuyết Văn
用也。 从亯。从自。自知臭。 香所食也。 讀若庸同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與用部庸音義皆同。玉篇曰。、今作庸。廣韵曰。者、庸之古文。 句。自、鼻也。知臭味之芳殠。 香當作亯。轉寫之誤也。上說从自之意。此說从亯之意。鼻聞所食之香而食之、是曰。今俗謂喫爲用是也。 余封切。九部。
【𦤘】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亯 (hanh (Cũng như chữ hanh [亨)) + 自 (tự (Bởi)) Phiên thiết: Dư phong thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 封 (phong) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dụng (Công dùng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠆒