𦥑

Pinyin:

Tổng quan

[動] 1.兩手相叉。《說文解字.𦥑部》:「𦥑,叉手。」清.段玉裁.注:「叉手者,謂手指正相向也。」 2.兩手捧物。同「掬」。《廣韻.入聲.屋韻》:「𦥑,兩手奉物。」

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngguk1
Hán ngữ Trung cổkiuk
Phản thiết拘玉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.兩手相叉。《說文解字.𦥑部》:「𦥑,叉手。」清.段玉裁.注:「叉手者,謂手指正相向也。」 2.兩手捧物。同「掬」。《廣韻.入聲.屋韻》:「𦥑,兩手奉物。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】拘玉切,音拲。叉手也。 又【玉篇】古文匊字。註詳勹部六畫。

Thuyết Văn

叉手也。 从𠀉彐。 凡臼之屬皆从臼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

又部曰。叉手、指相錯也。此云叉手者、謂手指正相向也。 此亦從𠂇又而變之也。居玉切。三部。

【𦥑】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠀉彐 (𠀉 kí) + 臼 (cữu (Cái cối)) Nghĩa: xoa (Bắt tréo tay.) thủ (Tay.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư