𦥝
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái cối xay 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 抒臼也。挹彼注此謂之𦥝。 Trữ cữu dã. Ấp Bỉ chú thử vị chi Cữu. (Múc gạo để xay. Ấp bỉ chú đây gọi là Cữu) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Vận hội 韻會] 以沼切 Dĩ chiểu thiết [Chính vận 正韻] 伊鳥切,遙上聲。 Y điểu thiết, Diêu thướng thanh [Chữ Diêu đọc thướng thanh] 【Bộ】Cữu臼
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jeux |
|---|---|
| Phản thiết | 以周切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】以沼切【正韻】伊鳥切,𠀤遙上聲。【說文】抒臼也。挹彼注此謂之𦥝。 又【廣韻】以周切【韻會】夷周切,𠀤音尤。義同。 又【廣韻】【韻會】羊朱切【集韻】容朱切,𠀤音余。【博雅】抒也。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư