𦧈
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | gimh |
|---|---|
| Phản thiết | 巨禁切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤巨禁切,琴去聲。牛舌病也。 又【正韻】居廕切,音禁。與噤同。【韓愈·同宿聮句】直辭一以薦,巧舌千皆𦧈。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䶖 · 𤵞 · 𦧎
| Hán ngữ Trung cổ | gimh |
|---|---|
| Phản thiết | 巨禁切 |
| Thanh mẫu | 群 |
left-right
【廣韻】【集韻】𠀤巨禁切,琴去聲。牛舌病也。 又【正韻】居廕切,音禁。與噤同。【韓愈·同宿聮句】直辭一以薦,巧舌千皆𦧈。
Dị thể: 䶖 · 𤵞 · 𦧎