𦨉

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnguot
Phản thiết五忽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤五忽切,音兀。【說文】船行不安也。【韻會】或作䑢。

Thuyết Văn

船行不安也。 从舟。刖省聲。 讀若兀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言說舟曰。儰謂之杌。杌、不安也。郭云。儰音訛。船動搖之皃也。扤吾㪍反。按者、正字。扤者、假借字也。書阢、易臲鼿皆不安也。 聲字舊奪。今補。 五忽切。十五部。廣韵曰。俗作䑢。

【𦨉】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 舟 (chu) | Thanh phù (聲符): 刖省 (ngoạt) Phiên thiết: 五忽切 → ngũ + hốt | Đọc như: 兀 (ngột) Nghĩa: 船行 bất (không) 安 vậy。 từ 舟。刖 thanh phù lược。 đọc như 兀。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䑢 · 𦨏