𦩍

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái thuyền giàn 【Khang Hi】[Thích danh 釋名] 三百斛曰𦩍。𦩍,貂也。貂,短也。江南所名,短而廣,安不傾危者也。 Tam bách hộc viết Điêu. Điêu, điêu dã. Điêu, đoản dã. Giang Nam sở danh, đoản nhi quảng, an bất khuynh nguy giả dã. (Ba trăm hộc gọi là Điêu. Điêu tức là Điêu. Điêu tức là Ngắn. Tên gọi của vùng Giang Nam, ngắn mà rộng, ổn định mà không nghiêng ngả vậy) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 丁聊切,音貂。 Đinh liêu thiết, âm Điê…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết丁聊切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】丁聊切,音貂。小船也。【釋名】三百斛曰𦩍。𦩍,貂也。貂,短也。江南所名,短而廣,安不傾危者也。 又都勞切,音刀。義同。

Thuyết Văn

小船也。从舟。周聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無此字。衞風。曾不容刀。釋文曰。說文作。小船也。正義曰。說文作𦩍。小船也。合據補於末。其形从正義。

【𦩍】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 舟 (chu) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) thuyền (Cái thuyền) vậy

Tự hình

  • Khải thư