𦫃
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái thuyền có cửa song 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 舟也。一曰舟有窗者。 Chu dã. Nhất viết chu hữu song giả. (Là thuyền. Một nghĩa chỉ thuyền có cửa sổ.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 郞丁切,音靈。 Lang đinh thiết, âm Linh. 【Bộ】Chu舟
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 郞丁切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 來 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤郞丁切,音靈。【類篇】舟也。一曰舟有窗者。或作𦫊舲。亦作𦪩。
Tự hình
- Khải thư