𦫹

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】友古作𦫹。註詳又部二畫。

Thuyết Văn

古文友。 同志爲友。 从二又相交。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮注曰。同師曰朋。同志曰友。 二又、二人也。善兄弟曰友。亦取二人而如左右手也。云久切。三部。

【𦫹】 Dạng cổ văn của 友 (hữu (Bạn))

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư