𦬑

Tổng quan

nỡ nỡ nào [Eng: to have the heart to do something]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nỡ nỡ nào [Eng: to have the heart to do something]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nở Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nở Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nở Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư