𦬕
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zung1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | driung |
| Phản thiết | 持中切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】陟弓切【集韻】陟隆切,𠀤音中。【說文】草也。 又【集韻】持中切,音蟲。義同。
Thuyết Văn
艸也。从艸。中聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
陟宮切。九部。
【𦬕】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 中 (trung) Phiên thiết: 陟宮切 → trắc + cung Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。trung (giữa) thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư