𦬶 Tổng quan ngổ rau ngổ [Eng: coriander] UnicodeU+26B36Bộ thủ140.4Số nét8Cấu trúctop-bottomThuyết Văn Giải TựKhang Hy Tự Điển Nghĩa NômTruyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngò Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902 Nguồn gốc top-bottomTự hìnhKhải thư