𦬸

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdryt

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【玉篇】𠀤同术。【山海經】女几之山,其草多菊𦬸。

Thuyết Văn

山薊也。 从艸。朮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋艸、本艸經。 直律切。十五部。

【𦬸】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 朮 (truật) Phiên thiết: 直律切 → trực + luật Nghĩa: sơn (núi)薊 vậy。 từ thảo (cỏ)。朮 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư