𦭮

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdried
Phản thiết於例切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】直例切,音滯。【說文】以草補缺。或以爲綴。一曰約空也。 又【集韻】於例切,音饐。【正字通】屋韻音陸。義𠀤同。

Thuyết Văn

㠯艸補缺。 从艸。㐁聲。讀若俠。 或㠯爲綴。 一曰約空也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅釋詁四。𦭮、補也。丈例反。 或作陸。誤字也。 讀如俠。在八部。讀如綴。在十五部。古文㐁字亦沾誓兩讀。鉉直例切。 此別一義。約空未聞。

【𦭮】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 㐁 (ưỡi) Phiên thiết: 直例切 → trực + lề | Đọc như: 俠 (hiệp) Dị thể: Cổ văn: 㐁字亦沾 Nghĩa: 㠯thảo (cỏ)補缺。 từ thảo (cỏ)。㐁 thanh。 đọc như 俠。或㠯爲綴。 Một thuyết khác: 約空 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡷚