𦮃
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kruai |
|---|---|
| Phản thiết | 空媧切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】古文乖字,註見丿部七畫。 又【集韻】空媧切,音跬。不正也。
Thuyết Văn
戾也。 从𦫳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
犬部曰。戾、曲也。曲則不伸。故爲睽離。 八部曰。、分也。𣜩作兆。乖从𦫳从兆。皆取分背之意。各本此下有古文別。此淺人所妄增。說詳八部、⺊部。凡許自注云某古文某者皆見於許書。刀部別下未嘗有古文別之云也。𣜩从北。以兆與北形相似也。古懷切。古音葢在十六部。
【𦮃】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𦫳兆 (triệu) Phiên thiết: 古懷切 → cổ + hoài Dị thể: Cổ văn: 別 Nghĩa: 戾 vậy。 từ 𦫳?。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư