𦯔

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổde
Phản thiết田黎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】田黎切,音題。草名。 又【類篇】草木初生貌。俗作苐,非。

Thuyết Văn

艸也。 从艸。弟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鍇本作荑。夷聲。鉉本作。今鉉本篆體尙未全誤。攷廣韵、玉篇、類篇皆本說文云、艸也。知集韵合荑爲一字之誤矣。荑見詩。茅之始生也。 杜兮切。十五部。

【𦯔】(đệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 弟 (đệ) Phiên thiết: 杜兮切 → đỗ + hề Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。弟 thanh。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 苐