𦰟
Nôm ngọn
Nôm: ngọn
Tổng quan
ngón lá ngón [Eng: a type of leaf causing death for people]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | ngón |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngọn 𦰟 dt. phần trên cùng của thực vật. Phú quý treo sương ngọn cỏ, công danh gưởi kiến cành hoè. (Tự thán 73.3)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngọn ngọn cây [Eng: top of tree]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngón lá ngón [Eng: a type of leaf causing death for people]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngón Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngón Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngón Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
other
- Nguồn khác Cây ngón (lá độc). Đ.N. Nguộn. 佐尸𫇥𦰟保㓜 Tả se bioóc ngộn bấu au (Q.L.) Bỏ lại hoa ngón không lấy
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Khải thư