𦱄
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gu1 |
|---|---|
| Phản thiết | 攻乎切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】攻乎切,音孤。【說文】草多貌。又地名,江夏平春有𦱄亭。 又橋名。【通鑑】梁太淸二年,李遷仕、樊文皎帥銳卒五千,深入至𦱄首橋東。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦳍 · 𦻨 · 菇 · 菇