𦳋
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kruaih |
|---|---|
| Phản thiết | 苦怪切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古壞切,音怪。草名。 又【集韻】苦怪切,音塊。【說文】與蒯同。
Thuyết Văn
艸也。 从艸。㕟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳引詩曰。雖有絲麻。無棄菅蒯。李善引聲類曰。蒯艸中爲索。苦怪切。史記馮驩有一劔。蒯緱。裴駰曰。蒯、茅之類。可爲繩。其劔把無物可裝。以小繩纏之也。 按說文無㕟字。而爾雅有之。釋詁曰。㕟、息也。音義曰。㕟苦怪反。又墟季反。字林以爲喟、𠀌懷反。孫本作快。郭又作嘳。按㕟字今不可得其左㫄所從何等、字之本訓何屬。但其古音在十五部甚明。說文皆以爲聲。而字亦作聵字。逸詩與萃匱爲韵。皆在十五部也。不知何時改作蒯。從朋、從刀。殊不可曉。葢本扶風䣙鄉之字誤。䣙讀若陪。在第一部第六部。與十五部相隔絕遠。而誤其形作蒯。且用爲字。不可從也。玉篇引無棄菅不作蒯。苦怪切。
【𦳋】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 㕟 (khái) Phiên thiết: Khổ quái thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 怪 (quái) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khối (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 䓒 · 𠣯 · 𠣲 · 𦬿 · 𦰵 · 蒯